chung đỉnh

chung đỉnh

Hai nhà leo núi cùng đứng trên chung đỉnh của ngọn núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái cùng đạt đến đỉnh cao, cùng cực thịnh: "chung đỉnh" diễn tả việc hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng cùng đạt đến thời kỳ phát triển cao nhất, hưng thịnh nhất của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thời kỳ đó, thi ca hội họa đạt đến chung đỉnh của nghệ thuật. (Giai đoạn ấy, thơ ca hội họa cùng đạt đến đỉnh cao nhất của nghệ thuật.)
    • Hai nền văn minh phát triển đạt đến chung đỉnh vào cùng một thế kỷ. (Hai nền văn minh cùng phát triển đạt đến cực thịnh vào cùng một thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chung đỉnh" trong văn chương cổ: thường được dùng với sắc thái trang trọng, cổ kính để nói về sự hưng thịnh song hành.
    • Vương triều ấy chứng kiến sự chung đỉnh của quân sự ngoại giao. (Triều đại ấy chứng kiến cả sức mạnh quân sự tài ngoại giao cùng đạt đến đỉnh cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỉnh chung (cụm danh từ): đây hình thức phổ biến hơn, cùng nghĩa với "chung đỉnh".
    • Hai tài năng ấy đã cùng đạt đến đỉnh chung của sự nghiệp. (Hai người tài giỏi ấy cùng đạt đến đỉnh cao sự nghiệp.)
  • Cực thịnh (tính từ/danh từ): thời kỳ thịnh vượng, phát triển nhất.
  • Đỉnh cao (danh từ): điểm cao nhất, trình độ phát triển cao nhất.
Từ đồng nghĩa
  • Cùng đỉnh: cùngđỉnh cao.
  • Song cực: cùng đạt đến cực điểm (thường dùng cho hai sự vật).
  • Hưng thịnh: đangthời kỳ phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
Lưu ý
  • Từ "chung đỉnh" một từ Hán Việt ít gặp trong tiếng Việt hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, cách nói "đỉnh chung" hoặc các từ thuần Việt như "cùng đạt đến đỉnh cao" được ưa dùng hơn để đảm bảo tính dễ hiểu.